Năm học 2014 - 2015

Công khai CSVC năm học 2014 - 2015

Cam kết chất lượng giáo dục của cơ sở giáo dục phổ thông, năm học 2014-2015

 

STT

Nội dung

Chia theo khối lớp

Lớp 10

Lớp 11

Lớp 12

...

STT

Nội dung

Chia theo khối lớp

Lớp 10

Lớp 11

Lớp 12

...

 

 

277

202

174

 

I

 

Điều kiện tuyển sinh

 

- HS  tốt nghiệp THCS, trong độ tuổi tuyển sinh vào lớp 10 thuộc địa bàn các xã (phường) của TX Hồng Ngự và các xã lân cận của huyện HN.

- Tham gia kì thi tuyển sinh lớp 10 THPT do Sở GD&ĐT Đồng Tháp tổ chức và phải đạt điểm chuẩn vào trường THPT Chu Văn An

- HS  sinh sống thuộc địa bàn các xã (phường) của TX và huyện Hồng Ngự.

HS đủ điều kiện lên lớp theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

- HS chuyển trường phải đầy đủ hồ sơ theo quy định.

- HS  sinh sống thuộc địa bàn các xã (phường) của TX và huyện Hồng Ngự.

HS đủ điều kiện lên lớp theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

- HS chuyển trường phải đầy đủ hồ sơ theo quy định.

 

II

Chương trình giáo dục mà cơ sở giáo dục tuân thủ

- Thực hiện chương trình giáo dục theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo, Sở GD&ĐT Đồng Tháp

 

III

Yêu cầu về phối hợp giữa cơ sở giáo dục và gia đình.

- Nhà trường và gia đình có quy chế phối hợp chặt chẽ trong việc quản lí, giáo dục toàn diện học sinh. Duy trì thường xuyên thông tin liên lạc hai chiều giữa nhà trường và gia đình. Hoạt động Ban đại diện CMHS đúng văn bản chỉ đạo hiện hành. Ban đại diện CMHS học sinh trường, lớp họp 3 lần/năm. Ban đại diện trường, lớp có đủ thành phần, cơ cấu theo quy định.

 

Yêu cầu về thái độ học tập của học sinh

- Học sinh có thái độ học tập đúng đắn, chấp hành đầy đủ nội quy  nhà trường. Mọi học sinh phải thực hiện tốt nội quy, quy định trong Điều lệ trường THPT, học tập và làm theo tấm gương đạo đức Hồ Chí Minh.

- Tích cực, siêng năng học tập và rèn luyện để đạt kết quả cao.

 

IV

Điều kiện cơ sở vật chất của cơ sở giáo dục cam kết phục vụ học sinh (như các loại phòng phục vụ học tập, thiết bị dạy học, tin học ...)

- Nhà trường đảm bảo đủ phòng học, bàn ghế thiết bị dạy học 2 buổi/ ngày.

- Phòng học được trang bị đầy đủ: bảng từ, ánh sáng, quạt và thoáng mát.

- Được trang bị cơ sở vật chất theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

 

V

Các chính sách thu hút học sinh khá, giỏi và các hoạt động hỗ trợ học tập, sinh hoạt của học sinh ở cơ sở giáo dục

 

- Học sinh thi tuyển vào lớp 10 có kết quả xuất sắc (trong tốp 15 em), nhà trường sẽ cấp học bổng mức 500.000đ/ 1 em ( tương đương học phí 1 năm học).

- Ở từng tháng điểm, nhà trường có phát thưởng cho những học sinh hạng nhất, nhì, ba khối mức ( nhất:100.000đ, nhì: 70.000đ, ba: 50.000đ). Những học sinh đạt thành tích nhất, nhì, ba của lớp được thưởng số tiền: 70.000đ nhất, nhì: 50.000đ, ba: 30.000đ.

- Cuối năm học nhà trường tổ chức cho những học sinh có thành tích trong học tập đi tham quan thực tế tại các cơ sở giáo dục Đại học và tham quan các di tích lịch sử trong và ngoài tỉnh.

- Học sinh tham gia hoạt động Đoàn – Hội, được tham gia vào các hoạt động truyền thống, các hoạt động xã hội.

- Được tham gia các phong trào VHVN-TDTT. Được hỗ trợ kinh phí hoạt động học tập và ngoại khóa từ các nguồn đóng góp, Ban đại diện CMHS, kinh phí nhà trường.

- Được giao lưu học hỏi giữa các lớp trong trường và giữa các trường trên địa bàn theo kế hoạch của nhà trường.

- Tổ chức hoạt động ngoại khóa nhân các ngày lễ lớn trong năm (20/11, 22/12, 26/3, 19/5,…).

- Xây dựng trường học thân thiện, học sinh tích cực, cảnh quang môi trường sư phạm  (xanh, sạch, đẹp).

- Hưởng ứng và tham gia các phong trào hội thi do Ngành và trường phát động (học sinh giỏi, hội khỏe phù đổng,…).

 

VI

Đội ngũ giáo viên, cán bộ quản lý, phương pháp quản lý của cơ sở giáo dục

- Tổng số CB-GV-NV : người trong đó : BGH : 03, GV: 40, NV: 10.

-Thạc sỹ 6, ĐH: 40, CĐ: 1, TC: 3.

- Tỷ lệ GV : 2,10 GV/lớp, đủ dạy tất cả các môn học.

- Thực hiện công tác quản lý theo quy định của điều lệ trường học phù hợp với xu hướng tiên tiến hiện đại.

- Phương pháp giảng dạy tiên tiến, phù hợp đối tượng học sinh.

 

VII

Kết quả đạo đức, học tập, sức khỏe của học sinh dự kiến đạt được

- Đạo đức học sinh : 100% học sinh thực hiện đầy đủ các nhiệm vụ của người học sinh.

- Học tập : Mọi học sinh, cuối năm học đạt kiến thức, kỹ năng tối thiểu trở lên. Phấn đấu trên 95% lên lớp thẳng và 100% công nhận tốt nghiệp THPT.

- Sức khỏe: Chăm sóc tốt vệ sinh sức khỏe học đường, có biện pháp tích cực trong việc phòng chống các dịch bệnh thông thường, khám bệnh, không để xẩy ra tai nạn thương tích và giao thông đối với HS. 

 

VIII

Khả năng học tập tiếp tục của học sinh

 

- Tỉ lệ lên lớp thẳng trên 95%.

- Duy trì sĩ số ổn định 99.5%

- Tỉ lệ lên lớp thẳng trên 98%.

- Duy trì sĩ số ổn định 100%

- Tỉ lệ tốt nghiệp THPT Phấn đấu bằng hoặc cao hơn mặt bằng chung của tỉnh

 

Công khai thông tin chất lượng giáo dục phổ thông

năm học 2014-2015 (HKI)

 

STT

Nội dung

Tổng số

Chia ra theo khối lớp

Lớp

10

Lớp

11

Lớp

12

Lớp…

I

Số học sinh chia theo hạnh kiểm

 

 

 

 

 

1

Tốt (tỷ lệ so với tổng số)

64.71

62.03

58.25

76.33

 

2

Khá (tỷ lệ so với tổng số)

25.6

26.69

30.41

18.34

 

3

Trung bình (tỷ lệ so với tổng số)

8.27

9.77

8.76

5.33

 

4

Yếu (tỷ lệ so với tổng số)

1.43

1.50 

2.58

00 

 

II

Số học sinh chia theo học lực

 

 

 

 

 

1

Giỏi (tỷ lệ so với tổng số)

3.02

2.26

6.19

0.59

 

2

Khá (tỷ lệ so với tổng số)

35.14

36.84

35.57

31.95

 

3

Trung bình (tỷ lệ so với tổng số)

 56.92

52.63

53.61

67.46

 

4

Yếu (tỷ lệ so với tổng số)

2.07

3.0

2.58

0.0

 

5

Kém (tỷ lệ so với tổng số)

2.86

5.26

2.06

00 

 

III

Tổng hợp kết quả cuối năm

 

 

 

 

 

1

Lên lớp (tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

a

Học sinh giỏi (tỷ lệ so với tổng số)

3.02

2.26

6.19

0.59

 

b

Học sinh tiên tiến (tỷ lệ so với tổng số)

35.14

36.84

35.57

31.95

 

2

Thi lại (tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

3

Lưu ban (tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

4

Chuyển trường đến/đi (tỷ lệ so với tổng số)

0

00 

00 

 

 

5

Bị đuổi học (tỷ lệ so với tổng số)

0

 

 

 

 

6

Bỏ học (qua kỳ nghỉ hè năm trước và trong năm học)

(tỷ lệ so với tổng số)

0

 

 

 

 

IV

Số học sinh đạt giải các kỳ thi học sinh giỏi

 

 

 

 

 

1

Cấp tỉnh/thành phố

02

 0

 

2

Quốc gia, khu vực một số nước, quốc tế

0

 

 

 

 

V

Số học sinh dự thi tốt nghiệp

 

 

 

 

 

VI

Số học sinh được công nhận tốt nghiệp

 

 

 

 

 

1

Giỏi  (tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

2

Khá (tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

3

Trung bình (tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

VII

Số học sinh thi đỗ đại học, cao đẳng công lập

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

VIII

Số học sinh thi đỗ đại học, cao đẳng ngoài công lập

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

IX

Số học sinh nam/số học sinh nữ

327/

302

137/

129

98/

96

90/

77

 

X

Số học sinh dân tộc thiểu số

00

 

 

 

 

Công khai thông tin cơ sở vật chất của cơ sở giáo dục phổ thông năm học 2014-2015

 

STT

Nội dung

Số lượng

Bình quân

I

Số phòng học

19

Số m2/học sinh

2.62

II

Loại phòng học

 

-

1

Phòng học kiên cố

19

-

2

Phòng học bán kiên cố

0

-

3

Phòng học tạm

0

-

4

Phòng học nhờ

0

-

5

Số phòng học bộ môn

 

-

6

Số phòng học đa chức năng (có phương tiện nghe nhìn)

01

-

7

Bình quân lớp/phòng học

01

-

8

Bình quân học sinh/lớp

35

-

III

Số điểm trường

 

-

IV

Tổng số diện tích đất  (m2)

21.072,8

 

V

Tổng diện tích sân chơi, bãi tập (m2)

5.268,2

 

VI

Tổng diện tích các phòng

419.6

 

1

Diện tích phòng học  (m2)

118

 

2

Diện tích phòng học bộ môn (m2)

236

 

3

Diện tích phòng chuẩn bị (m2)

 

 

3

Diện tích thư viện (m2)

65.6

 

4

Diện tích nhà tập đa năng

(Phòng giáo dục rèn luyện thể chất) (m2)

 

 

5

Diện tích phòng truyền thống

53.2

 

6

Diện tích phòng Hội trường

105.08

 

7

Diện tích phòng giáo viên

53.2

 

8

Diện tích phòng đoàn thể

25.84

 

9

Diện tích văn phòng

25.84

 

VII

Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu

(Đơn vị tính: bộ)

 

Số bộ/lớp

1

Khối lớp 10

40

5

2

Khối lớp 11

30

6

3

Khối lớp 12

30

6

4

Khu vườn sinh vật, vườn địa lí (diện tích/thiết bị)

140

-

VIII

Tổng số máy vi tính đang sử dụng phục vụ học tập  (Đơn vị tính: bộ)

20

Số học sinh/bộ

02/ 1 bộ

IX

Tổng số thiết bị đang sử dụng

 

Số thiết bị/lớp

1

Ti vi

4

 

2

Cát xét

2

 

3

Đầu Video/đầu đĩa

 

 

4

Máy chiếu OverHead/projector/vật thể

2

 

5

Thiết bị khác…

 

 

           
 

                                 

 

Nội dung

Số lượng (m2)

X

Nhà bếp

 

XI

Nhà ăn

 

 

 

 

Nội dung

Số lượng phòng, tổng diện tích (m2)

Số chỗ

Diện tích

bình quân/chỗ

XII

Phòng nghỉ cho học sinh bán trú

 

 

 

XIII

Khu nội trú

 

 

 

 

XIV

Nhà vệ sinh

Dùng cho giáo viên

Dùng cho học sinh

Số m2/học sinh

 

Chung

Nam/Nữ

Chung

Nam/Nữ

1

Đạt chuẩn vệ sinh*

2

 

4/4

78

39

2

Chưa đạt chuẩn vệ sinh*

 

 

 

 

 

(*Theo Quyết định số 12/2011/QĐ-BGĐT ngày 28/3/2011 của Bộ GDĐT ban hành Điều lệ trường trung học cơ sở, trường trung học phổ thông và trường phổ thông có nhiều cấp học và Quyết định số 08/2005/QĐ-BYT ngày 11/3/2005 của Bộ Y tế quy định về tiêu chuẩn vệ sinh đối với các loại nhà tiêu)

 

Nội dung

Không

XV

Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh

X

 

XVI

Nguồn điện (lưới, phát điện riêng)

X

 

XVII

Kết nối internet (ADSL)

X

 

XVIII

Trang thông tin điện tử (website) của trường

X

 

XIX

Tường rào xây

x

 

Công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên

của cơ sở giáo dục phổ thông, năm học 2014-2015

 

STT

Nội dung

Tổng số

Hình thức tuyển dụng

Trình độ đào tạo

 

 

 

 

Ghi chú

Tuyển dụng trước NĐ 116 và tuyển dụng theo NĐ 116 (Biên chế, hợp đồng làm việc ban đầu, hợp đồng làm việc có thời hạn, hợp đồng làm việc không thời hạn)

Các hợp đồng khác  (Hợp đồng làm việc, hợp đồng vụ việc, ngắn hạn, thỉnh giảng, hợp đồng theo NĐ 68)

 

TS

 

ThS

ĐH

TCCN

 

Dưới TCCN

 

Tổng số giáo viên, cán bộ quản lý và

 nhân viên

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

I

Giáo viên

40

40

 

40

5

35

 

 

 

 

 

Trong đó số

giáo viên dạy môn:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Toán

7

7

 

7

1

6

 

 

 

 

2

4

4

 

4

1

3

 

 

 

 

3

Hóa

4

4

 

4

2

2

 

 

 

 

4

Sinh

4

4

 

4

0

4

 

 

 

 

5

Sử

2

2

 

2

 

2

 

 

 

 

6

Địa

1

1

 

1

 

1

 

 

 

 

7

TD-GDQP

3

3

 

3

 

3

 

 

 

 

8

GDCD

1

1

 

1

 

1

 

 

 

 

9

Tin học

4

4

 

4

 

4

 

 

 

 

10

Văn

4

4

 

4

 

4

 

 

 

 

11

Tiếng Anh

4

4

 

4

 

4

 

 

 

 

12

Phổ cập

1

1

 

1

1

 

 

 

 

 

13

Bí thư Đoàn

1

1

 

1

 

1

 

 

 

 

II

Cán bộ quản lý

3

3

 

3

1

1

 

 

 

 

1

Hiệu trưởng

1

1

 

1

1

 

 

 

 

 

2

Phó hiệu trưởng

2

2

 

2

 

2

 

 

 

 

III

Nhân viên

9

5

4

8

 

2

1

1

5

 

1

Nhân viên văn thư

1

1

 

1

 

 

 

1

 

 

2

Nhân viên kế toán

1

1

 

1

 

1

 

 

 

 

3

Thủ quĩ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Nhân viên y tế

1

1

 

1

 

 

 

 

1

 

5

Nhân viên thư viện

1

1

 

1

 

 

1

 

 

 

6

Nhân viên khác

5

1

4

5

 

1

 

 

4

 

 

...

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

CÔNG KHAI DỰ TOÁN THU - CHI QUÝ I - NĂM 2015

      ĐVT: đồng
STT Chỉ tiêu Dự toán được giao Ghi chú
A Dự toán thu    
I Tổng số thu 4.024.990.000  
1 Ngân sách cấp 3.992.590.000  
2 Thu phí, lệ phí 0  
  Học phí 0  
  Lệ phí tuyển sinh 0  
3 Thu hoạt động SX, cung ứng dịch vụ 32.400.000  
  Căn tin 26.400.000  
  Nhà xe 6.000.000  
4 Thu viện trợ (chi tiết theo từng dự án) 0  
5 Thu sự nghiệp khác (2 buổi trên ngày) 143.300.000  
II Số thu nộp NSNN 0  
1 Phí, lệ phí 0  
  Học phí 0  
2 Thu hoạt động SX, cung ứng dịch vụ    
  Căn tin 0  
  Nhà xe 1.000.000  
3 Hoạt động sự nghiệp khác 0  
III Số được để lại chi theo chế độ 0  
1 Phí, lệ phí    
  Học phí    
  Lệ phí tuyển sinh    
2 Hoạt động SX, cung ứng dịch vụ    
  Căn tin 26.400.000  
  Nhà xe 6.000.000  
3 Thu viện trợ 0  
4 Hoạt động sự nghiệp khác 0  
  2 buổi trên ngày 143.300.000  
B Dự toán chi ngân sách nhà nước 1.050.634.930  
I Chương 422 khoản 494 1.050.634.930  
1 Chi thanh toán cá nhân 761.210.600  
  Chi hoạt động 186.384.952  
2 Chi nghiệp vụ chuyên môn 29.727.500  
3 Chi mua sắm, sửa chữa 59.821.878  
4 Chi khác 13.490.000  
II Chương 422 khoản 494 0  
1 Chi hoạt động 0  
2 Chi khác 0  
C Dự toán chi nguồn khác (nếu có) 135.841.000  
1 Chi thanh toán cá nhân 115.705.000  
2 Chi nghiệp vụ chuyên môn 2.726.000  
3 Chi mua sắm, sửa chữa 3.110.000  
4 Chi khác 14.300.000  
D Tồn 2.838.514.070  
CÔNG KHAI QUYẾT TOÁN THU - CHI NGUỒN NSNN, NGUỒN KHÁC
QUÝ I - NĂM 2015
      ĐVT: đồng
STT Chỉ tiêu Số liệu báo cáo
quyết toán
Số liệu quyết toán
được duyệt
A Quyết toán thu    
I Tổng số thu 4.024.990.000 4.024.990.000
1 Ngân sách cấp 3.992.590.000 3.992.590.000
2 Thu phí, lệ phí 0 0
  Học phí 0 0
  Lệ phí tuyển sinh 0 0
3 Thu hoạt động SX, cung ứng dịch vụ 32.400.000 32.400.000
  Căn tin 26.400.000 26.400.000
  Nhà xe 6.000.000 6.000.000
4 Thu viện trợ (chi tiết theo từng dự án) 0 0
5 Thu sự nghiệp khác 0 0
  2 buổi trên ngày 143.300.000 143.300.000
II Số thu nộp NSNN 0 0
1 Phí, lệ phí 0 0
  Học phí 0 0
2 Thu hoạt động SX, cung ứng dịch vụ 0 0
  Căn tin 0 0
  Nhà xe 1.000.000 1.000.000
3 Hoạt động sự nghiệp khác 0 0
  2 buổi trên ngày 0 0
III Số được để lại chi theo chế độ 32.400.000 32.400.000
1 Phí, lệ phí 0 0
  Học phí 0 0
  Lệ phí tuyển sinh 0 0
2 Hoạt động SX, cung ứng dịch vụ 32.400.000 32.400.000
  Căn tin 26.400.000 26.400.000
  Nhà xe 6.000.000 6.000.000
3 Thu viện trợ 0 0
4 Hoạt động sự nghiệp khác 0 0
  2 buổi trên ngày 143.300.000 143.300.000
B Quyết toán chi ngân sách nhà nước   0
I Chương 422 khoản 494 912.240.293 912.240.293
  Mục: 6000 487.827.600 487.827.600
  - Tiểu mục: 6001 50.552.100 50.552.100
  - Tiểu mục: 6003 437.275.500 437.275.500
  Mục: 6050 10.200.000 10.200.000
  - Tiểu mục: 6051 10.200.000 10.200.000
  Mục: 6100 218.770.000 218.770.000
  - Tiểu mục: 6101 15.180.000 15.180.000
  - Tiểu mục: 6106 22.206.500 22.206.500
  - Tiểu mục: 6107 1.380.000 1.380.000
  - Tiểu mục: 6112 151.866.300 151.866.300
  - Tiểu mục: 6115 44.858.100 44.858.100
  - Tiểu mục: 6117 2.553.100 2.553.100
  - Tiểu mục: 6118 2.932.500 2.932.500
  Mục: 6300 133.168.000 133.168.000
  - Tiểu mục: 6301 99.075.300 99.075.300
  - Tiểu mục: 6302 17.829.200 17.829.200
  - Tiểu mục: 6303 10.649.500 10.649.500
  - Tiểu mục: 6304 5.614.000 5.614.000
  Mục: 6500 17.302.452 17.302.452
  - Tiểu mục: 6501 7.310.952 7.310.952
  - Tiểu mục: 6502 6.217.500 6.217.500
  - Tiểu mục: 6503 3.674.000 3.674.000
  - Tiểu mục: 6504 100.000 100.000
  Mục: 6550 15.390.500 15.390.500
  - Tiểu mục: 6551 9.951.500 9.951.500
  - Tiểu mục: 6599 5.439.000 5.439.000
  Mục: 6600 9.552.741 9.552.741
  - Tiểu mục: 6601 746.141 746.141
  - Tiểu mục: 6612 5.233.800 5.233.800
  - Tiểu mục: 6616 272.800 272.800
  - Tiểu mục: 6617 3.300.000 3.300.000
  Mục: 6700 3.434.000 3.434.000
  - Tiểu mục: 6701 3.434.000 3.434.000
  - Tiểu mục: 6702 2.410.000 2.410.000
  - Tiểu mục: 6703 1.160.000 1.160.000
  Mục: 6900 1.500.000 1.500.000
  - Tiểu mục: 6912 1.500.000 1.500.000
  - Tiểu mục: 6913 3.500.000 3.500.000
  - Tiểu mục: 6921 2.187.878 2.187.878
  - Tiểu mục: 6949 52.364.000 52.364.000
  Mục: 7000 26.437.500 26.437.500
  Tiểu mục: 7002 1.750.000 1.750.000
  Tiểu mục: 7003 7.133.500 7.133.500
  Tiểu mục: 7004 1.540.000 1.540.000
  Tiểu mục: 7049 19.304.000 19.304.000
  Mục: 7750 13.490.000 13.490.000
  Tiểu mục: 7757 5.600.000 5.600.000
  Tiểu mục: 7799 13.490.000 13.490.000
  Mục: 7850 3.105.000 3.105.000
  Tiểu mục: 7854 3.105.000 3.105.000
II Chương 422 khoản 494    
C Dự toán chi nguồn khác (nếu có) 135.473.800 135.473.800
  Mục: 6050 12.800.000 12.800.000
  - Tiểu mục: 6051 12.800.000 12.800.000
  Mục: 6100 114.705.000 114.705.000
  - Tiểu mục: 6106 114.705.000 114.705.000
  Mục: 6400 1.000.000 1.000.000
  Tiểu mục: 6449 1.000.000 1.000.000
  Mục: 6550 1.445.000 1.445.000
  Tiểu mục: 6551 4.820.000 4.820.000
  Tiểu mục: 6552 3.500.000 3.500.000
  Tiểu mục: 6599 1.445.000 1.445.000
  Mục: 6600 758.800 942.500
  Tiểu mục: 6612 758.800 942.500
  Mục: 6750 650.000 650.000
  Tiểu mục: 6799 650.000 650.000
  Mục: 6900 3.110.000 3.110.000
  Tiểu mục: 6912 2.200.000 2.200.000
  Tiểu mục: 6921 910.000 910.000
  Mục: 7000 505.000 505.000
  Tiểu mục: 7001 1.391.000 1.391.000
  Tiểu mục: 7003 505.000 505.000
  Tiểu mục: 7049 830.000 830.000
  Mục: 7750 14.300.000 14.300.000
  Tiểu mục: 7799 14.300.000 14.300.000

 

  Ý kiến bạn đọc

Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây